Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vũ, hủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vũ, hủ:
Biến thể phồn thể: 憮;
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
怃 vũ, hủ
vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
怃 vũ, hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 怃
Giản thể của chữ 憮vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)
Nghĩa của 怃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憮)
[wǔ]
Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: VŨ
1. ngậm ngùi; thất vọng; bùi ngùi。怅然失意的样子。
2. thương yêu; yêu; mê; cưng。爱怜。
[wǔ]
Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: VŨ
1. ngậm ngùi; thất vọng; bùi ngùi。怅然失意的样子。
2. thương yêu; yêu; mê; cưng。爱怜。
Chữ gần giống với 怃:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 怃
憮,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 怃;
Pinyin: wu3, ji1, jiao3;
Việt bính: mou5;
憮 vũ, hủ
◇Luận Ngữ 論語: Phu tử vũ nhiên viết: Điểu thú bất khả dữ đồng quần, ngô phi tư nhân chi đồ dữ nhi thùy dữ? 夫子憮然曰: 鳥獸不可與同群, 吾非斯人之徒與而誰與 (Vi tử 微子) Khổng Tử ngậm ngùi nói: Người ta không thể cùng đàn với chim muông, ta không sống chung với những người (trong xã hội) này thì sống với ai?
(Tính) Ngạc nhiên, kinh ngạc.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Ung cụ dĩ cáo, mạc bất vũ nhiên 邕具以告, 莫不憮然 (Thái Ung truyện 蔡邕傳) (Thái) Ung kể ra hết, không ai là không kinh ngạc.Một âm là hủ.
(Tính) Tươi đẹp.
§ Thông vũ 嫵.
nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (vhn)
vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)
Pinyin: wu3, ji1, jiao3;
Việt bính: mou5;
憮 vũ, hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 憮
(Tính) Không vừa lòng, thất ý.◇Luận Ngữ 論語: Phu tử vũ nhiên viết: Điểu thú bất khả dữ đồng quần, ngô phi tư nhân chi đồ dữ nhi thùy dữ? 夫子憮然曰: 鳥獸不可與同群, 吾非斯人之徒與而誰與 (Vi tử 微子) Khổng Tử ngậm ngùi nói: Người ta không thể cùng đàn với chim muông, ta không sống chung với những người (trong xã hội) này thì sống với ai?
(Tính) Ngạc nhiên, kinh ngạc.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Ung cụ dĩ cáo, mạc bất vũ nhiên 邕具以告, 莫不憮然 (Thái Ung truyện 蔡邕傳) (Thái) Ung kể ra hết, không ai là không kinh ngạc.Một âm là hủ.
(Tính) Tươi đẹp.
§ Thông vũ 嫵.
nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (vhn)
vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 憮:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憮
怃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hủ
| hủ | 朽: | khô mộc hủ châu (cây khô mục) |
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| hủ | 栩: | hủ hủ như sinh (sống động) |
| hủ | 腐: | cổ hủ; hủ bại |
| hủ | 詡: | tự hủ (vỗ ngực khoe) |
| hủ | 诩: | tự hủ (vỗ ngực khoe) |

Tìm hình ảnh cho: vũ, hủ Tìm thêm nội dung cho: vũ, hủ
